TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lướt tiếng Anh là gì?

"lướt" trong tiếng Anh là glide (động từ), sweep (ngoại động từ), scud (nội động từ).

glide Động từ

UK/ˈɡlaɪd/US/ˈɡlaɪd/ giọng máy

Nghĩa: Lướt, lượn, liệng.

  • Gabriel enjoyed watching the colorful sailboats gliding on the lake.Gabriel thích ngắm nhìn những cánh buồm sặc sỡ sắc màu lướt đi trên mặt hồ.

Xem đầy đủ từ "glide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweep Ngoại động từ

UK/swiːp/US/swip/ giọng người thật

Nghĩa: Lướt, vuốt.

  • to sweep the stringslướt ngón tay trên dây đàn
  • to sweep one's hand over one's hairvuốt tóc

Xem đầy đủ từ "sweep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scud Nội động từ

UK/skʌd/US/skʌd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chạy thẳng, bay thẳng; lướt.

Xem đầy đủ từ "scud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swipe

UK/swaɪp/US/swaɪp/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "swipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graze

UK/ɡɹeɪz/US/ɡɹeɪz/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "graze": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glissader Danh từ

US/ɡlɪ.ˈsɑː.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người lướt.

Xem đầy đủ từ "glissader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lướt tiếng Anh là gì?

"lướt" trong tiếng Anh là glide (động từ), sweep (ngoại động từ), scud (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sweep": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "swipe": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "graze": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.