TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưu huỳnh tiếng Anh là gì?

"lưu huỳnh" trong tiếng Anh là sulfur (danh từ), sulphur (danh từ), brimstone (danh từ).

sulfur Danh từ

UK/ˈsʌl.fə/US/ˈsʌl.fɚ/ giọng người thật

Nghĩa: lưu huỳnh

Xem đầy đủ từ "sulfur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulphur Danh từ

Nghĩa: Lưu huỳnh.

Xem đầy đủ từ "sulphur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brimstone Danh từ

UK/ˈbɹɪmstəʊn/US/ˈbɹɪmstoʊn/ giọng người thật

Nghĩa: Lưu huỳnh.

Xem đầy đủ từ "brimstone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulf- Tiền tố

Nghĩa: Lưu huỳnh, chứa đựng lưu hùynh.

  • sulfureous(thuộc) lưu hùynh

Xem đầy đủ từ "sulf-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulph- Tiền tố

Nghĩa: Lưu huỳnh, chứa đựng lưu hùynh.

  • sulphureous(thuộc) lưu hùynh

Xem đầy đủ từ "sulph-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulphureous Tính từ

UK/sʌlˈf(j)ɔːɹɪəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lưu huỳnh, giống lưu huỳnh.

Xem đầy đủ từ "sulphureous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sulphury Tính từ

Nghĩa: Lưu huỳnh; giống lưu huỳnh.

Xem đầy đủ từ "sulphury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưu huỳnh tiếng Anh là gì?

"lưu huỳnh" trong tiếng Anh là sulfur (danh từ), sulphur (danh từ), brimstone (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "sulfur": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "brimstone": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.