TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lưu trữ tiếng Anh là gì?

"lưu trữ" trong tiếng Anh là save (ngoại động từ), host (động từ), archive (động từ).

save Ngoại động từ

UK/seɪv/US/seɪv/

Nghĩa: Lưu trữ (thông tin, tập tin...).

  • to save a filelưu tập tin (xuống dĩa mềm)

Xem đầy đủ từ "save": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

host Động từ

UK/həʊst/US/hoʊst/

Nghĩa: lưu trữ, lưu giữ, phục vụ

Xem đầy đủ từ "host": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archive Động từ

UK/ˈɑːkaɪv/US/ˈɑɹˌkaɪv/

Nghĩa: Lưu trữ, cất đi.

Xem đầy đủ từ "archive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

store

UK/stɔː/US/stɔɹ/

Xem đầy đủ từ "store": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persistence Danh từ

UK/pəˈsɪst(ə)ns/US/pɚˈsɪstəns/

Nghĩa: Lưu trữ (lâu dài).

  • Once written to a disk file the data has persistence, it will still be there tomorrow when we run the next program.Dữ liệu được lưu trữ lâu dài khi được ghi vào tệp trên đĩa, nó sẽ vẫn còn đó đến khi ta chạy chương trình tiếp theo ngày mai

Xem đầy đủ từ "persistence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lưu trữ tiếng Anh là gì?

"lưu trữ" trong tiếng Anh là save (ngoại động từ), host (động từ), archive (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.