Lưu trữ tiếng Anh là gì?
"lưu trữ" trong tiếng Anh là save (ngoại động từ), host (động từ), archive (động từ).
save Ngoại động từ
UK/seɪv/US/seɪv/
Nghĩa: Lưu trữ (thông tin, tập tin...).
- to save a filelưu tập tin (xuống dĩa mềm)
host Động từ
UK/həʊst/US/hoʊst/
Nghĩa: lưu trữ, lưu giữ, phục vụ
archive Động từ
UK/ˈɑːkaɪv/US/ˈɑɹˌkaɪv/
Nghĩa: Lưu trữ, cất đi.
store
UK/stɔː/US/stɔɹ/
persistence Danh từ
UK/pəˈsɪst(ə)ns/US/pɚˈsɪstəns/
Nghĩa: Lưu trữ (lâu dài).
- Once written to a disk file the data has persistence, it will still be there tomorrow when we run the next program.Dữ liệu được lưu trữ lâu dài khi được ghi vào tệp trên đĩa, nó sẽ vẫn còn đó đến khi ta chạy chương trình tiếp theo ngày mai
Câu hỏi thường gặp
Lưu trữ tiếng Anh là gì?
"lưu trữ" trong tiếng Anh là save (ngoại động từ), host (động từ), archive (động từ).