TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lạng tiếng Anh là gì?

"lạng" trong tiếng Anh là tael (danh từ), slice (động từ), carve (động từ).

tael Danh từ

UK/teɪl/US/teɪl/

Nghĩa: Lạng (đơn vị trọng lượng của Trung quốc).

  • a tael of goldmột lạng vàng

Xem đầy đủ từ "tael": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slice Động từ

UK/slaɪs/US/slaɪs/

Nghĩa: Cắt ra từng miếng mỏng, lạng.

Xem đầy đủ từ "slice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carve Động từ

UK/kɑːv/US/kɑɹv/

Nghĩa: Cắt, lạng (thịt ra từng miếng).

Xem đầy đủ từ "carve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sliver Ngoại động từ

UK/ˈslɪvə/US/ˈslɪvɚ/

Nghĩa: Lạng (cá) (để làm mồi câu).

Xem đầy đủ từ "sliver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hectogram

US/ˈhɛk.tə.ˌɡræm/

Xem đầy đủ từ "hectogram": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lạng tiếng Anh là gì?

"lạng" trong tiếng Anh là tael (danh từ), slice (động từ), carve (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.