TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lạnh tiếng Anh là gì?

"lạnh" trong tiếng Anh là cold (tính từ), chilly (tính từ), chill (tính từ).

cold Tính từ

UK/kəʊld/US/koʊld/

Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo, nguội.

  • If you're horny, take a cold shower.Nếu bạn nứng thì hãy tắm nước lạnh.
  • My ears went red from the cold.Tai tôi đỏ lên vì cái lạnh.

Xem đầy đủ từ "cold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chilly Tính từ

UK/ˈt͡ʃɪli/US/ˈt͡ʃɪli/

Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.

  • a chilly roomcăn buồng lạnh lẽo

Xem đầy đủ từ "chilly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chill Tính từ

UK/tʃɪl/US/tʃɪl/

Nghĩa: Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh.

Xem đầy đủ từ "chill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nippy Tính từ

UK/ˈnɪpi/US/ˈnɪpi/

Nghĩa: Lạnh, tê buốt.

Xem đầy đủ từ "nippy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

psychro- Tiền tố

UK/ˈsaɪkɹə(ʊ)-/US/ˈsaɪkɹə(ʊ)-/

Nghĩa: Lạnh.

  • psychrophilicưa lạnh

Xem đầy đủ từ "psychro-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wintrily Phó từ

Nghĩa: Lạnh.

Xem đầy đủ từ "wintrily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coolness Danh từ

UK/ˈkuːlnəs/US/ˈkuːlnəs/

Nghĩa: Sự mát mẻ, sự lạnh, sự nguội; khí mát.

Xem đầy đủ từ "coolness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chilliness Danh từ

US/ˈtʃɪ.li.nəs/

Nghĩa: Sự lạnh.

Xem đầy đủ từ "chilliness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chilling Tính từ

UK/ˈt͡ʃɪlɪŋ/US/ˈt͡ʃɪlɪŋ/

Nghĩa: Lạnh, làm ớn lạnh.

Xem đầy đủ từ "chilling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lạnh tiếng Anh là gì?

"lạnh" trong tiếng Anh là cold (tính từ), chilly (tính từ), chill (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.