Lầm lạc tiếng Anh là gì?
"lầm lạc" trong tiếng Anh là aberrant (tính từ), extravagate (nội động từ), go wrong (cụm động từ).
aberrant Tính từ
UK/əˈbɛɹ.ənt/US/əˈbɛɹ.ənt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lầm lạc.
extravagate Nội động từ
UK/ɛkˈstɹævəɡeɪt/US/ɛkˈstɹævəɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi lạc (đường); lầm lạc.
go wrong Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Sa ngã, lầm lạc.
aberration Danh từ
US/ˌæb.əˈɹeɪ.ʃn̩/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lầm lạc; phút lầm lạc.
aberrance Danh từ
US/ˈæ.bɛɹ.n̩s/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lầm lạc.
aberrancy Danh từ
US/æˈbɛɹ.n̩.si/ giọng người thật
Nghĩa: Sự lầm lạc.
perverted Tính từ
US/pɜː.ˈvɜː.təd/ giọng máy
Nghĩa: Lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng.
Câu hỏi thường gặp
Lầm lạc tiếng Anh là gì?
"lầm lạc" trong tiếng Anh là aberrant (tính từ), extravagate (nội động từ), go wrong (cụm động từ).