TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lầm lạc tiếng Anh là gì?

"lầm lạc" trong tiếng Anh là aberrant (tính từ), extravagate (nội động từ), go wrong (cụm động từ).

aberrant Tính từ

UK/əˈbɛɹ.ənt/US/əˈbɛɹ.ənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lầm lạc.

Xem đầy đủ từ "aberrant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extravagate Nội động từ

UK/ɛkˈstɹævəɡeɪt/US/ɛkˈstɹævəɡeɪt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Đi lạc (đường); lầm lạc.

Xem đầy đủ từ "extravagate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go wrong Cụm động từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Sa ngã, lầm lạc.

Xem đầy đủ từ "go wrong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aberration Danh từ

US/ˌæb.əˈɹeɪ.ʃn̩/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lầm lạc; phút lầm lạc.

Xem đầy đủ từ "aberration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aberrance Danh từ

US/ˈæ.bɛɹ.n̩s/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lầm lạc.

Xem đầy đủ từ "aberrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aberrancy Danh từ

US/æˈbɛɹ.n̩.si/ giọng người thật

Nghĩa: Sự lầm lạc.

Xem đầy đủ từ "aberrancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perverted Tính từ

US/pɜː.ˈvɜː.təd/ giọng máy

Nghĩa: Lầm lạc; trụy lạc; đồi bại; hư hỏng.

Xem đầy đủ từ "perverted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lầm lạc tiếng Anh là gì?

"lầm lạc" trong tiếng Anh là aberrant (tính từ), extravagate (nội động từ), go wrong (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "aberration": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "aberrance": Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "aberrancy": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.