TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lằn tiếng Anh là gì?

"lằn" trong tiếng Anh là welt (danh từ), lizard, mark (danh từ).

welt Danh từ

UK/wɛlt/US/wɛlt/

Nghĩa: lằn roi, lằn

Xem đầy đủ từ "welt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lizard

UK/ˈlɪzəd/US/ˈlɪzɚd/

  • Uncle loves the lizards when they turn into shoes and belts.Dượng yêu lũ thằn lằn khi nó hóa thành giày và thắt lưng.

Xem đầy đủ từ "lizard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark Danh từ

UK/mɑːk/US/mɑɹk/

Nghĩa: Dấu, vết, lằn.

Xem đầy đủ từ "mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fold

UK/ˈfəʊld/US/foʊld/

Xem đầy đủ từ "fold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrinkle

UK/ˈɹɪŋkl̩/US/ˈɹɪŋkl̩/

Xem đầy đủ từ "wrinkle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lằn tiếng Anh là gì?

"lằn" trong tiếng Anh là welt (danh từ), lizard, mark (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.