Lằn tiếng Anh là gì?
"lằn" trong tiếng Anh là welt (danh từ), lizard, mark (danh từ).
welt Danh từ
UK/wɛlt/US/wɛlt/
Nghĩa: lằn roi, lằn
lizard
UK/ˈlɪzəd/US/ˈlɪzɚd/
- Uncle loves the lizards when they turn into shoes and belts.Dượng yêu lũ thằn lằn khi nó hóa thành giày và thắt lưng.
mark Danh từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: Dấu, vết, lằn.
fold
UK/ˈfəʊld/US/foʊld/
wrinkle
UK/ˈɹɪŋkl̩/US/ˈɹɪŋkl̩/
Câu hỏi thường gặp
Lằn tiếng Anh là gì?
"lằn" trong tiếng Anh là welt (danh từ), lizard, mark (danh từ).