TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

wrinkle

UK/ˈɹɪŋkl̩/ US/ˈɹɪŋkl̩/ giọng máy của trình duyệt

wrinkle nghĩa là ngón, lời mách nước, hàng mới, nhăn.

Nghĩa của wrinkle

Danh từ

  1. Thông tục Ngón; lời mách nước.
    • to put somebody up to a wrinklemách nước cho ai
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) hàng mới
  3. Mốt mới.
    • the latest wrinklehàng mới nhất; mốt mới nhất, kiểu mới nhất
  4. Vết nhăn (da).
  5. Gợn sóng (trên mặt nước).
  6. Nếp (quần áo).
  7. Địa lý,địa chất Nếp gấp.

Ngoại động từ

  1. Nhăn, cau.
    • to wrinkle [up] one's foreheadnhăn trán
    • to wrinkle one's browcau mày
  2. Làm nhàu.
    • to wrinkle a dresslàm nhàu cái áo

Nội động từ

  1. Nhăn (da), cau lại (mày).
  2. Nhàu (quần áo).

Dạng từ của wrinkle

Số nhiềuwrinkles
Ngôi thứ ba số ítwrinkles
Hiện tại phân từ (-ing)wrinkling
Quá khứ phân từwrinkled
Quá khứwrinkled

Họ từ của wrinkle

Câu ví dụ với wrinkle

  • Tom wrinkled his brow like he was displeased. Tom cau mày lại, trông có vẻ không hài lòng.
  • As people age, they develop wrinkles. Khi mọi người già đi, họ tăng thêm các nếp nhăn.
  • One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain. Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

wrinkle nghĩa là gì?

wrinkle (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là ngón, lời mách nước, hàng mới, nhăn.

wrinkle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của wrinkle: giọng Anh (UK) /ˈɹɪŋkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɪŋkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.