Lếch thếch tiếng Anh là gì?
"lếch thếch" trong tiếng Anh là untidy (tính từ), mop-heal (danh từ), frumpy (tính từ).
untidy Tính từ
UK/ʌnˈtaɪdi/US/ʌnˈtaɪdi/ giọng máy
Nghĩa: Xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch (quần áo...); bù xù, rối, không chi (đầu tóc); lộn xộn, bừa b i, không sắp xếp gọn.
mop-heal Danh từ
US/ˈmɑːp.ˈhil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người đầu tóc rối bù/lôi thôi, lếch thếch.
frumpy Tính từ
UK/ˈfɹʌm.pɪ/US/ˈfɹʌm.pi/ giọng người thật
Nghĩa: lôi thôi, lếch thếch
slovenly Tính từ
UK/ˈslʌv.ən.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhếch nhác, lôi thôi, lếch thếch.
uncared-for Tính từ
Nghĩa: Lôi thôi, lếch thếch.
shabby
UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/ giọng người thật
pitiful
UK/ˈpɪt.ɪ.fl̩/US/ˈpɪt.ɪ.fl̩/ giọng người thật
blowzed Tính từ
Nghĩa: Tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà).
blowzy Tính từ
Nghĩa: Tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà).
untidiness Danh từ
US/ən.ˈtɑɪ.di.nəs/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự xốc xếch, sự lôi thôi, sự lếch thếch (quần áo); sự bù xù, sự rối bù (đầu tóc); sự lộn xộn, sự bừa bãi, không sắp.
Câu hỏi thường gặp
Lếch thếch tiếng Anh là gì?
"lếch thếch" trong tiếng Anh là untidy (tính từ), mop-heal (danh từ), frumpy (tính từ).