TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lễ vật tiếng Anh là gì?

"lễ vật" trong tiếng Anh là victim (danh từ), sacrifice (danh từ), offering (danh từ).

victim Danh từ

UK/ˈvɪktɪm/US/ˈvɪktɪm/

Nghĩa: nạn nhân, lễ vật

Xem đầy đủ từ "victim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacrifice Danh từ

UK/ˈsæk.ɹɪ.faɪs/US/ˈsæk.ɹɪˌfaɪs/

Nghĩa: lễ vật

Xem đầy đủ từ "sacrifice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offering Danh từ

UK/ˈɒfəɹɪŋ/US/ˈɔfɚ.ɪŋ/

Nghĩa: Đồ biếu, đồ tặng, lễ vật, đồ cúng, đồ tiến.

Xem đầy đủ từ "offering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

present

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gift

UK/ɡɪft/US/ɡɪft/

Xem đầy đủ từ "gift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lễ vật tiếng Anh là gì?

"lễ vật" trong tiếng Anh là victim (danh từ), sacrifice (danh từ), offering (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.