TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sacrifice

Cấp độ C1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsæk.ɹɪ.faɪs/ US/ˈsæk.ɹɪˌfaɪs/ giọng máy của trình duyệt

sacrifice nghĩa là cúng, cúng tế, hy sinh, lễ vật.

Nghĩa của sacrifice

Danh từ

  1. Sự giết (người, vật) để cúng thần.
  2. Người bị giết để cúng thần; vật bị giết để cúng thần.
  3. Sự hy sinh.
    • to make sacrifices for the fatherlandhy sinh vì tổ quốc
    • the last (great) sacrificesự tử trận (hy sinh) vì nước
  4. Sự bán lỗ; hàng bán lỗ; sự lỗ.

Động từ

  1. Cúng, cúng tế.
  2. Hy sinh.
    • to sacrifice one's whole life to the happiness of the peoplehy sinh tất cả cuộc đời mình cho hạnh phúc của nhân dân
  3. Bán lỗ.

Dạng từ của sacrifice

Số nhiềusacrifices
Ngôi thứ ba số ítsacrifices
Hiện tại phân từ (-ing)sacrificing
Quá khứ phân từsacrificed
Quá khứsacrificed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sacrifice

Đồng nghĩa

Họ từ của sacrifice

Câu ví dụ với sacrifice

  • My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom. Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.
  • It was the result of years of sacrifices. Đó là kết quả của sự hi sinh trong nhiều năm.
  • The pursuit of success requires sacrifices. Để theo đuổi thành công, cần có sự hi sinh.
  • I have made great sacrifices to come this far. Tôi đã phải hy sinh rất nhiều để có thể tới được đây.
  • He sacrificed his free time to help his family. Anh ấy đã hi sinh thời gian rảnh của mình để giúp đỡ gia đình mình.
  • The sheep was sacrificed. Con cừu đã bị hiến tế.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sacrifice nghĩa là gì?

sacrifice (danh từ, động từ) nghĩa là cúng, cúng tế, hy sinh, lễ vật.

sacrifice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sacrifice: giọng Anh (UK) /ˈsæk.ɹɪ.faɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈsæk.ɹɪˌfaɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.