TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lồng tiếng Anh là gì?

"lồng" trong tiếng Anh là cage (danh từ), rear, insert.

cage Danh từ

UK/keɪd͡ʒ/US/keɪd͡ʒ/

Nghĩa: Lồng, chuồng, cũi.

Xem đầy đủ từ "cage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rear

UK/ˈɹɪə/US/ˈɹɪɚ/

Xem đầy đủ từ "rear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insert

UK/ɪnˈsɜːt/US/ɪnˈsɝt/

Xem đầy đủ từ "insert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roundish

US/ˈrɑʊn.dɪʃ/

Xem đầy đủ từ "roundish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encasement Danh từ

US/ɪn.ˈkeɪ.smənt/

Nghĩa: Sự lồng (hai xương vào nhau).

Xem đầy đủ từ "encasement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lồng tiếng Anh là gì?

"lồng" trong tiếng Anh là cage (danh từ), rear, insert.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.