TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lỗ châu mai tiếng Anh là gì?

"lỗ châu mai" trong tiếng Anh là crenel (danh từ), embrasure (danh từ), loophole (danh từ).

crenel Danh từ

UK/ˈkɹɛnəl/

Nghĩa: Lỗ châu mai.

Xem đầy đủ từ "crenel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embrasure Danh từ

UK/ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/US/ɪmˈbɹeɪʒə(ɹ)/

Nghĩa: Lỗ sung đại bác, lỗ châu mai.

Xem đầy đủ từ "embrasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loophole Danh từ

UK/ˈluːphəʊl/US/ˈluphoʊl/

Nghĩa: Lỗ châu mai

Xem đầy đủ từ "loophole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crenelle Danh từ

Nghĩa: Lỗ châu mai.

Xem đầy đủ từ "crenelle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loop-hole Danh từ

US/ˈluːp.ˈhoʊl/

Nghĩa: Lỗ châu mai.

Xem đầy đủ từ "loop-hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyelet Danh từ

UK/ˈaɪ.lət/US/ˈaɪ.lət/

Nghĩa: Lỗ châu mai.

Xem đầy đủ từ "eyelet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lỗ châu mai tiếng Anh là gì?

"lỗ châu mai" trong tiếng Anh là crenel (danh từ), embrasure (danh từ), loophole (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.