TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lỗ thủng tiếng Anh là gì?

"lỗ thủng" trong tiếng Anh là hole (danh từ), leak (danh từ), breach (danh từ).

hole Danh từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan.

Xem đầy đủ từ "hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leak Danh từ

UK/liːk/US/liːk/

Nghĩa: Lỗ thủng, lỗ rò, khe hở.

  • to spring (start) a leakbị rò
  • to stop a leakbịt lỗ rò

Xem đầy đủ từ "leak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breach Danh từ

UK/ˈbɹiːt͡ʃ/US/ˈbɹit͡ʃ/

Nghĩa: Lỗ đạn, lỗ thủng (ở tường, thành lũy...).

Xem đầy đủ từ "breach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vent Danh từ

UK/vɛnt/US/vɛnt/

Nghĩa: Lỗ, lỗ thông, lỗ thoát, lỗ thủng.

  • the vent of a casklỗ thông hơi của cái thùng
  • vents of a flutelỗ sáo

Xem đầy đủ từ "vent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ventage Danh từ

US/ˈvɛn.tɪdʒ/

Nghĩa: Lỗ thủng; lỗ thông hơi.

Xem đầy đủ từ "ventage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lỗ thủng tiếng Anh là gì?

"lỗ thủng" trong tiếng Anh là hole (danh từ), leak (danh từ), breach (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.