Lời chửi rủa tiếng Anh là gì?
"lời chửi rủa" trong tiếng Anh là damn (danh từ), cuss (danh từ), malediction (danh từ).
damn Danh từ
UK/ˈdæm/US/ˈdæm/
Nghĩa: Lời nguyền rủa, lời chửi rủa.
cuss Danh từ
UK/kʌs/US/kʌs/
Nghĩa: (từ lóng) lời nguyền rủa, lời chửi rủa.
- he doesn't care a cusshắn mặc kệ lời chửi rủa, hắn cứ tỉnh khô
malediction Danh từ
UK/ˌmæl.əˈdɪk.ʃən/US/ˌmæl.əˈdɪk.ʃən/
Nghĩa: Lời chửi rủa, lời nguyền rủa.
revilement Danh từ
US/rɪ.ˈvɑɪ.əl.mənt/
Nghĩa: Lời chửi rủa, lời mắng nhiếc, lời xỉ vả.
execration Danh từ
UK/ɛksɪˈkɹeɪʃən/US/ɛksəˈkɹeɪʃən/
Nghĩa: Lời chửi rủa.
railing Danh từ
UK/ˈɹeɪlɪŋ/US/ˈɹeɪlɪŋ/
Nghĩa: Lời chửi rủa, lời xỉ vả.
Câu hỏi thường gặp
Lời chửi rủa tiếng Anh là gì?
"lời chửi rủa" trong tiếng Anh là damn (danh từ), cuss (danh từ), malediction (danh từ).