Lời khuyên tiếng Anh là gì?
"lời khuyên" trong tiếng Anh là advice (danh từ), rede (danh từ), lesson (danh từ).
advice Danh từ
UK/ədˈvaɪs/US/ədˈvaɪs/
Nghĩa: Lời khuyên, lời chỉ bảo.
- We do need your advice.Chúng tôi có cần lời khuyên của bạn.
- All you have to do is follow his advice.Mọi thứ bạn phải làm là thực hiện theo lời khuyên của anh ấy.
rede Danh từ
UK/ɹiːd/US/ɹiːd/
Nghĩa: Lời khuyên, lời cảnh cáo.
lesson Danh từ
UK/ˈlɛs.ən/US/ˈlɛs.ən/
Nghĩa: Lời dạy bảo, lời khuyên.
- never forget the lesson of Leninkhông bao giờ được quên những lời dạy bảo của Lê-nin
tip Danh từ
UK/tɪp/US/tɪp/
Nghĩa: Lời khuyên, lời mách nước, mẹo nhỏ, mẹo vặt.
counsel Danh từ
UK/ˈkaʊn.səl/US/ˈkaʊn.səl/
Nghĩa: Lời khuyên, lời chỉ bảo.
- to give good counselgóp lời khuyên tốt
Câu hỏi thường gặp
Lời khuyên tiếng Anh là gì?
"lời khuyên" trong tiếng Anh là advice (danh từ), rede (danh từ), lesson (danh từ).