Lợn tiếng Anh là gì?
"lợn" trong tiếng Anh là pig (danh từ), hog (danh từ), porcine (tính từ).
pig Danh từ
UK/ˈpɪɡ/US/ˈpɪɡ/
Nghĩa: Lợn, heo.
- I hate pigs.Tôi ghét lợn.
- The pigs are not in the pen.Lợn không có ở trong chuồng.
hog Danh từ
UK/hɒɡ/US/hɔɡ/
Nghĩa: Lợn; lợn thiến.
porcine Tính từ
UK/ˈpoʊɹ.saɪn/US/ˈpoʊɹ.saɪn/
Nghĩa: Lợn; như lợn.
porky Tính từ
UK/ˈpɔː(ɹ).ki/
Nghĩa: Lợn; như lợn.
piggish Tính từ
UK/ˈpɪɡɪʃ/US/ˈpɪɡɪʃ/
Nghĩa: Lợn; như lợn.
fatling Danh từ
UK/ˈfatlɪŋ/
Nghĩa: Súc vật nhỏ (cừu, bê, lợn... vỗ béo (để giết thịt).
swine Danh từ
UK/swaɪn/US/swaɪn/
Nghĩa: Con lợn.
glutton
UK/ˈɡlʌtn̩/US/ˈɡlʌtn̩/
contemptible
UK/kənˈtɛmptəbəl/US/kənˈtɛmptəbəl/
grunter Danh từ
UK/ˈɡɹʌntə/US/ˈɡɹʌntə/
Nghĩa: Con lợn.
hoggery Danh từ
UK/ˈhɒɡəɹi/US/ˈhɒɡəɹi/
Nghĩa: Tính lợn (ở bẩn, ăn uống thô tục...).
Câu hỏi thường gặp
Lợn tiếng Anh là gì?
"lợn" trong tiếng Anh là pig (danh từ), hog (danh từ), porcine (tính từ).