TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lan rộng tiếng Anh là gì?

"lan rộng" trong tiếng Anh là widespread (tính từ), spreading (danh từ), widen (nội động từ).

widespread Tính từ

UK/ˌwaɪdˈspɹɛd/US/ˌwaɪdˈspɹɛd/

Nghĩa: Lan rộng, phổ biến.

Xem đầy đủ từ "widespread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spreading Danh từ

UK/ˈspɹɛdɪŋ/US/ˈspɹɛdɪŋ/

Nghĩa: Sự lan rộng; dàn trải; phân bố.

  • The flu is spreading.Bệnh cúm đang lan rộng.

Xem đầy đủ từ "spreading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widen Nội động từ

UK/ˈwaɪdn̩/US/ˈwaɪdn̩/

Nghĩa: Lan rộng.

Xem đầy đủ từ "widen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolate Tính từ

UK/ˈpɹəʊ.leɪt/US/ˈpɹəʊ.leɪt/

Nghĩa: Lan rộng, lan khắp.

Xem đầy đủ từ "prolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splay Danh từ

UK/spleɪ/US/spleɪ/

Nghĩa: Sự mở rộng, sự lan rộng.

Xem đầy đủ từ "splay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffused Tính từ

Nghĩa: Lan rộng; truyền bá; phổ biến.

Xem đầy đủ từ "diffused": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lan rộng tiếng Anh là gì?

"lan rộng" trong tiếng Anh là widespread (tính từ), spreading (danh từ), widen (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.