TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liên đoàn tiếng Anh là gì?

"liên đoàn" trong tiếng Anh là league (danh từ), federation (danh từ), federative (tính từ).

league Danh từ

UK/liːɡ/US/liːɡ/

Nghĩa: hội, đồng minh, liên minh, liên đoàn

  • League of NationsHội Quốc Liên
  • football leagueliên đoàn bóng đá

Xem đầy đủ từ "league": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

federation Danh từ

UK/ˌfɛdəˈɹeɪ̯ʃən/US/ˌfɛdəˈɹeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự thành lập liên đoàn; liên đoàn.

Xem đầy đủ từ "federation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

federative Tính từ

US/ˈfɛ.də.ˌreɪ.tɪv/

Nghĩa: Liên đoàn.

Xem đầy đủ từ "federative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

union

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corporation Danh từ

UK/ˌkɔː.pəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌkɔɹ.pəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Đoàn thể, liên đoàn; phường hội.

Xem đầy đủ từ "corporation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incorporation Danh từ

UK/ɪŋˌkɔːpəˈɹeɪʃən/US/ɪŋˌkɔɹpəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Đoàn thể, liên đoàn.

Xem đầy đủ từ "incorporation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liên đoàn tiếng Anh là gì?

"liên đoàn" trong tiếng Anh là league (danh từ), federation (danh từ), federative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.