Liên tưởng tiếng Anh là gì?
"liên tưởng" trong tiếng Anh là associational (tính từ), associative (tính từ), couple (ngoại động từ).
associational Tính từ
Nghĩa: Liên tưởng.
associative Tính từ
US/əˈsoʊ.ʃi.ə.tɪv/
Nghĩa: Liên tưởng.
couple Ngoại động từ
UK/ˈkʌp.əl/US/ˈkʌp.əl/
Nghĩa: Gắn liền, liên tưởng.
- to couple the name of Lenin with the October Revolutiongắn liền Le-nin với cuộc cách mạng tháng mười
associate Ngoại động từ
UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/
Nghĩa: Liên tưởng (những ý nghĩ).
- to associate oneself indự vào, cùng cộng tác vào
genius Danh từ
UK/ˈd͡ʒiː.ni.əs/US/ˈd͡ʒin.jəs/
Nghĩa: Liên tưởng; cảm hứng.
association Danh từ
UK/əˌsəʊʃiˈeɪʃn̩/US/əˌsoʊʃiˈeɪʃən/
Nghĩa: Sự liên tưởng.
contiguity Danh từ
UK/ˌkɒn.tɪˈɡjuː.ɪ.ti/US/ˌkɑn.tɪˈɡju.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự liên tưởng.
Câu hỏi thường gặp
Liên tưởng tiếng Anh là gì?
"liên tưởng" trong tiếng Anh là associational (tính từ), associative (tính từ), couple (ngoại động từ).