TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

couple

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkʌp.əl/ US/ˈkʌp.əl/ giọng máy của trình duyệt

couple nghĩa là đôi, cặp, đôi vợ chồng, cặp nam nữ.

Nghĩa của couple

Danh từ

  1. Đôi, cặp.
    • a couple of girlsđôi bạn gái
  2. Đôi vợ chồng; cặp nam nữ (đã lấy nhau hoặc đã đính hôn); cặp nam nữ nhảy quốc tế.
    • a married coupleđôi vợ chồng (đã cưới)
    • a courting coupleđôi vợ chồng chưa cưới, đôi trai gái đang tìm hiểu
  3. Dây xích cặp (buộc liền một cặp chó săn).
  4. Cặp chó săn.
  5. Cơ khí Ngẫu lực.
  6. Điện học Cặp.
    • thermoelectric couplecặp nhiệt điện

Ngoại động từ

  1. Buộc thành cặp, ghép thành cặp, kết đôi.
  2. Nối hợp lại, ghép lại.
    • to couple two railway carriagesnối hai toa xe lửa
  3. Cho cưới, cho lấy nhau.
  4. Gắn liền, liên tưởng.
    • to couple the name of Lenin with the October Revolutiongắn liền Le-nin với cuộc cách mạng tháng mười
  5. Điện học Mắc, nối.

Nội động từ

  1. Lấy nhau, cưới nhau (người).
  2. Giao cấu (loài vật).

Dạng từ của couple

Số nhiềucouples
Ngôi thứ ba số ítcouples
Hiện tại phân từ (-ing)coupling
Quá khứ phân từcoupled
Quá khứcoupled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với couple

Đồng nghĩa

Họ từ của couple

Cụm từ, thành ngữ với couple

  • to hunt (go, run) in couples — Không lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau.

Câu ví dụ với couple

  • The couple decided to adopt an orphan. Cặp vợ chồng quyết định nhận một đứa con nuôi.
  • The couple next door are always arguing. Cặp vợ chồng nhà kế bên luôn luôn cãi nhau.
  • Bring a couple more chairs. Mang thêm hai cái ghế nữa.
  • The couple carved their initials in an oak tree. Cặp đôi đã khắc chữ cái đầu tiên của tên mình vào thân cây sồi.
  • I won't be back for a couple of days. Tôi sẽ không trở lại trong một vài ngày.
  • The couple paid a lot of money for their furniture. Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ.
  • I bought a new notebook and a couple of pencils. Tôi đã mua một quyển vở mới và vài cái bút chì.
  • I have to stay in Australia for a couple weeks. Tôi phải sống ở Úc trong vài tuần.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

couple nghĩa là gì?

couple (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đôi, cặp, đôi vợ chồng, cặp nam nữ.

couple phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của couple: giọng Anh (UK) /ˈkʌp.əl/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌp.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.