TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Liếc nhìn tiếng Anh là gì?

"liếc nhìn" trong tiếng Anh là glance (nội động từ), glancingly (phó từ), squinny (nội động từ).

glance Nội động từ

UK/ɡlɑːns/US/ɡlæns/

Nghĩa: Liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua.

  • She glanced at herself in the mirror.Cô ấy đã liếc nhìn mình trong gương.
  • to glance at somethingliếc nhìn cái gì

Xem đầy đủ từ "glance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

glancingly Phó từ

US/ˈɡlænt.sɪŋ.li/

Nghĩa: Liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn thoáng.

Xem đầy đủ từ "glancingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squinny Nội động từ

US/ˈskwɪ.ni/

Nghĩa: Nhìn nghiêng, liếc nhìn.

Xem đầy đủ từ "squinny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

squint Nội động từ

UK/skwɪnt/US/skwɪnt/

Nghĩa: Liếc, liếc nhìn.

  • to squint at somethingliếc nhìn vật gì

Xem đầy đủ từ "squint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skew Nội động từ

UK/skjuː/US/skju/

Nghĩa: Liếc nhìn.

Xem đầy đủ từ "skew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Liếc nhìn tiếng Anh là gì?

"liếc nhìn" trong tiếng Anh là glance (nội động từ), glancingly (phó từ), squinny (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.