Liếc nhìn tiếng Anh là gì?
"liếc nhìn" trong tiếng Anh là glance (nội động từ), glancingly (phó từ), squinny (nội động từ).
glance Nội động từ
UK/ɡlɑːns/US/ɡlæns/
Nghĩa: Liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn qua.
- She glanced at herself in the mirror.Cô ấy đã liếc nhìn mình trong gương.
- to glance at somethingliếc nhìn cái gì
glancingly Phó từ
US/ˈɡlænt.sɪŋ.li/
Nghĩa: Liếc nhìn, liếc nhanh, nhìn thoáng.
squinny Nội động từ
US/ˈskwɪ.ni/
Nghĩa: Nhìn nghiêng, liếc nhìn.
squint Nội động từ
UK/skwɪnt/US/skwɪnt/
Nghĩa: Liếc, liếc nhìn.
- to squint at somethingliếc nhìn vật gì
skew Nội động từ
UK/skjuː/US/skju/
Nghĩa: Liếc nhìn.
Câu hỏi thường gặp
Liếc nhìn tiếng Anh là gì?
"liếc nhìn" trong tiếng Anh là glance (nội động từ), glancingly (phó từ), squinny (nội động từ).