Loài tiếng Anh là gì?
"loài" trong tiếng Anh là species (danh từ), kind, type.
species Danh từ
UK/ˈspiːʃiːz/US/ˈspiːʃiːz/ giọng người thật
Nghĩa: Loài.
- The species will be made extinct by the end of this century.Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này
- How many species of birds do you think there are?Theo cậu nghĩ thì có tất cả bao nhiêu loài chim?
kind
UK/kaɪnd/US/kaɪnd/ giọng người thật
type
UK/taɪp/US/taɪp/ giọng người thật
specific Tính từ
UK/spɪˈsɪf.ɪk/US/spɪˈsɪf.ɪk/ giọng người thật
Nghĩa: Loài.
- the specific name of a plant(sinh vật học) tên loài của một cây
race Danh từ
UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/ giọng người thật
Nghĩa: Loài, giống.
- the human raceloài người
- the four-footed raceloài vật bốn chân
candy cane Danh từ
UK/ˈkændi ˌkeɪn/US/ˈkændi ˌkeɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Loài '.
Câu hỏi thường gặp
Loài tiếng Anh là gì?
"loài" trong tiếng Anh là species (danh từ), kind, type.