TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loài tiếng Anh là gì?

"loài" trong tiếng Anh là species (danh từ), kind, type.

species Danh từ

UK/ˈspiːʃiːz/US/ˈspiːʃiːz/ giọng người thật

Nghĩa: Loài.

  • The species will be made extinct by the end of this century.Nhiều loài sẽ bị tuyệt chủng vào cuối thế kỷ này
  • How many species of birds do you think there are?Theo cậu nghĩ thì có tất cả bao nhiêu loài chim?

Xem đầy đủ từ "species": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kind

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

type

UK/taɪp/US/taɪp/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "type": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specific Tính từ

UK/spɪˈsɪf.ɪk/US/spɪˈsɪf.ɪk/ giọng người thật

Nghĩa: Loài.

  • the specific name of a plant(sinh vật học) tên loài của một cây

Xem đầy đủ từ "specific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

race Danh từ

UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Loài, giống.

  • the human raceloài người
  • the four-footed raceloài vật bốn chân

Xem đầy đủ từ "race": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

candy cane Danh từ

UK/ˈkændi ˌkeɪn/US/ˈkændi ˌkeɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Loài '.

Xem đầy đủ từ "candy cane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loài tiếng Anh là gì?

"loài" trong tiếng Anh là species (danh từ), kind, type.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "species": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "kind": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "type": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "specific": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "race": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.