TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lo ngại tiếng Anh là gì?

"lo ngại" trong tiếng Anh là worry (động từ), fear (động từ), discomposedly (phó từ).

worry Động từ

UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/

Nghĩa: lo, lo lắng, lo ngại

Xem đầy đủ từ "worry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fear Động từ

UK/fɪə/US/fɪɚ/

Nghĩa: Lo, lo ngại, e ngại.

  • never fearđừng sợ; đừng ngại

Xem đầy đủ từ "fear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomposedly Phó từ

Nghĩa: Lo lắng, lo ngại.

Xem đầy đủ từ "discomposedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concern Danh từ

UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/

Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo âu, sự lo ngại; sự quan tâm.

  • to be filled with concernđầy lo ngại
  • to notice with deep concern that...rất lo ngại, thấy rằng

Xem đầy đủ từ "concern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweat Danh từ

UK/swɛt/US/swɛt/

Nghĩa: Sự lo ngại, sự lo lắng.

  • to be in a sweatlo lắng

Xem đầy đủ từ "sweat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discomposure Danh từ

Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo ngại.

Xem đầy đủ từ "discomposure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

qualmishness Danh từ

US/ˈkwɑː.mɪʃ.nəs/

Nghĩa: Sự lo ngại, sự e sợ.

Xem đầy đủ từ "qualmishness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitude Danh từ

UK/səˈlɪsɪˌt(j)uːd/US/səˈlɪsɪˌt(j)uːd/

Nghĩa: Sự lo lắng, sự lo ngại; mối lo ngại, mối lo âu.

Xem đầy đủ từ "solicitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lo ngại tiếng Anh là gì?

"lo ngại" trong tiếng Anh là worry (động từ), fear (động từ), discomposedly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.