Luân phiên tiếng Anh là gì?
"luân phiên" trong tiếng Anh là alternate (nội động từ), take turns, vicisstudinary (tính từ).
alternate Nội động từ
UK/ɒlˈtɜː(ɹ).nət/US/ˈɔl.tɚ.nət/
Nghĩa: Để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau.
- to alternate between laughter and tearskhóc khóc cười cười
take turns
vicisstudinary Tính từ
Nghĩa: Luân phiên, thay đổi.
shift Danh từ
UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/
Nghĩa: Sự thay đổi vị trí, sự thay đổi tính tình; sự thăng trầm; sự luân phiên.
- shift of cropssự luân canh
- the shifts and changes of lifesự thăng trầm của cuộc sống
rotation Danh từ
US/ɹoʊˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự luân phiên.
- rotation of cropsluân canh
- in (by) rotationlần lượt, luân phiên nhau
alternation Danh từ
UK/ˈɒl.tə(ɹ)ˌneɪ.ʃən/US/ˈɔl.tɚˌneɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự xen nhau; sự xen kẽ, sự thay phiên, sự luân phiên.
Câu hỏi thường gặp
Luân phiên tiếng Anh là gì?
"luân phiên" trong tiếng Anh là alternate (nội động từ), take turns, vicisstudinary (tính từ).