TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Lui tới tiếng Anh là gì?

"lui tới" trong tiếng Anh là patronize (ngoại động từ), go seasaw (cụm từ), frequent.

patronize Ngoại động từ

UK/ˈpætɹəˌnaɪz/US/ˈpeɪtɹəˌnaɪz/

Nghĩa: Chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen).

Xem đầy đủ từ "patronize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go seasaw Cụm từ

Nghĩa: Lắc lư, lui tới.

Xem đầy đủ từ "go seasaw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frequent

UK/ˈfɹiː.kwənt/US/ˈfɹiː.kwənt/

Xem đầy đủ từ "frequent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haunt

UK/hɔːnt/US/hɔnt/

Xem đầy đủ từ "haunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

patronise Ngoại động từ

Nghĩa: Chiếu cố, lui tới (một cửa hàng) (khách hàng quen).

Xem đầy đủ từ "patronise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

access Danh từ

UK/ˈæksɛs/US/ˈækˌsɛs/

Nghĩa: Sự đến gần, sự cho vào, sự lui tới; quyền đến gần, quyền lui tới.

  • Easy of access.Dễ đến gần, dễ lui tới
  • Difficult of access.Khó đến gần, khó lui tới

Xem đầy đủ từ "access": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Lui tới tiếng Anh là gì?

"lui tới" trong tiếng Anh là patronize (ngoại động từ), go seasaw (cụm từ), frequent.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.