Mào tiếng Anh là gì?
"mào" trong tiếng Anh là crest (danh từ), comb (danh từ), caruncle (danh từ).
crest Danh từ
UK/kɹɛst/US/kɹɛst/ giọng máy
Nghĩa: Mào (gà); bờm (ngựa).
comb Danh từ
UK/kəʊm/US/koʊm/ giọng người thật
Nghĩa: Mào (gà).
- cock's combmào gà
caruncle Danh từ
UK/ˈka.ɹəŋ.kəl/US/ˈkɛɹˌʌŋ.kəl/ giọng người thật
Nghĩa: Mào, mào thịt.
crista Danh từ
UK/ˈkɹɪstə/US/ˈkɹɪstə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mào; lược.
tuberosity Danh từ
UK/ˌtjuːbəˈrɒsɪti/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Củ; mấu; mào.
horn Danh từ
UK/hɔːn/US/hɔɹn/ giọng người thật
Nghĩa: Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).
Câu hỏi thường gặp
Mào tiếng Anh là gì?
"mào" trong tiếng Anh là crest (danh từ), comb (danh từ), caruncle (danh từ).