TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mào tiếng Anh là gì?

"mào" trong tiếng Anh là crest (danh từ), comb (danh từ), caruncle (danh từ).

crest Danh từ

UK/kɹɛst/US/kɹɛst/ giọng máy

Nghĩa: Mào (gà); bờm (ngựa).

Xem đầy đủ từ "crest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comb Danh từ

UK/kəʊm/US/koʊm/ giọng người thật

Nghĩa: Mào (gà).

  • cock's combmào gà

Xem đầy đủ từ "comb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caruncle Danh từ

UK/ˈka.ɹəŋ.kəl/US/ˈkɛɹˌʌŋ.kəl/ giọng người thật

Nghĩa: Mào, mào thịt.

Xem đầy đủ từ "caruncle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crista Danh từ

UK/ˈkɹɪstə/US/ˈkɹɪstə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mào; lược.

Xem đầy đủ từ "crista": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tuberosity Danh từ

UK/ˌtjuːbəˈrɒsɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Củ; mấu; mào.

Xem đầy đủ từ "tuberosity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horn Danh từ

UK/hɔːn/US/hɔɹn/ giọng người thật

Nghĩa: Râu, anten (sâu bọ...), mào, lông (chim).

Xem đầy đủ từ "horn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mào tiếng Anh là gì?

"mào" trong tiếng Anh là crest (danh từ), comb (danh từ), caruncle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "comb": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "caruncle": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "horn": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.