Màu nâu sẫm tiếng Anh là gì?
"màu nâu sẫm" trong tiếng Anh là nigger (danh từ), maroon (danh từ), bistre (danh từ).
nigger Danh từ
UK/ˈnɪɡə(ɹ)/US/ˈnɪɡɚ/
Nghĩa: Màu nâu sẫm, màu sôcôla ((cũng) nigger brown).
maroon Danh từ
UK/məˈɹuːn/US/məˈɹuːn/
Nghĩa: Màu nâu sẫm, màu hạt dẻ.
bistre Danh từ
UK/ˈbɪstə(ɹ)/US/ˈbɪstɚ/
Nghĩa: Màu nâu sẫm.
puce Danh từ
UK/pjuːs/US/pjuːs/
Nghĩa: Màu nâu sẫm, màu cánh gián.
taupe Tính từ
UK/təʊp/US/toʊp/
Nghĩa: Màu nâu sẫm.
Câu hỏi thường gặp
Màu nâu sẫm tiếng Anh là gì?
"màu nâu sẫm" trong tiếng Anh là nigger (danh từ), maroon (danh từ), bistre (danh từ).