TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Màu nâu sẫm tiếng Anh là gì?

"màu nâu sẫm" trong tiếng Anh là nigger (danh từ), maroon (danh từ), bistre (danh từ).

nigger Danh từ

UK/ˈnɪɡə(ɹ)/US/ˈnɪɡɚ/

Nghĩa: Màu nâu sẫm, màu sôcôla ((cũng) nigger brown).

Xem đầy đủ từ "nigger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maroon Danh từ

UK/məˈɹuːn/US/məˈɹuːn/

Nghĩa: Màu nâu sẫm, màu hạt dẻ.

Xem đầy đủ từ "maroon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bistre Danh từ

UK/ˈbɪstə(ɹ)/US/ˈbɪstɚ/

Nghĩa: Màu nâu sẫm.

Xem đầy đủ từ "bistre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puce Danh từ

UK/pjuːs/US/pjuːs/

Nghĩa: Màu nâu sẫm, màu cánh gián.

Xem đầy đủ từ "puce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taupe Tính từ

UK/təʊp/US/toʊp/

Nghĩa: Màu nâu sẫm.

Xem đầy đủ từ "taupe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Màu nâu sẫm tiếng Anh là gì?

"màu nâu sẫm" trong tiếng Anh là nigger (danh từ), maroon (danh từ), bistre (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.