TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máng tiếng Anh là gì?

"máng" trong tiếng Anh là trough (danh từ), flume (danh từ), aquaeductus (danh từ).

trough Danh từ

UK/tɹɒf/US/tɹɔf/

Nghĩa: máng, máng ăn

Xem đầy đủ từ "trough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flume Danh từ

UK/fluːm/US/fluːm/

Nghĩa: Máng (dẫn nước vào nhà máy).

Xem đầy đủ từ "flume": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aquaeductus Danh từ

Nghĩa: Ống dẫn nước; mương, máng.

Xem đầy đủ từ "aquaeductus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drain-ditch Danh từ

US/ˈdreɪn.ˈdɪtʃ/

Nghĩa: Rãnh thoát nước, mương, máng.

Xem đầy đủ từ "drain-ditch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spray-drain Danh từ

US/ˈspreɪ.ˈdreɪn/

Nghĩa: Mương, máng (ở cánh đồng).

Xem đầy đủ từ "spray-drain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

channel Danh từ

US/ˈt͡ʃeə̯nəl/

Nghĩa: Máng, rãnh.

Xem đầy đủ từ "channel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gutter

UK/ˈɡʌt.ə/US/ˈɡʌt.ɚ/

Xem đầy đủ từ "gutter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rut Danh từ

UK/ɹʌt/ [ɹʌʔ]US/ɹʌt/ [ɹʌʔ]

Nghĩa: Máng, rãnh.

Xem đầy đủ từ "rut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gully Danh từ

UK/ˈɡʌli/US/ˈɡʌli/

Nghĩa: Rãnh (do nước xói mòn); máng, mương.

Xem đầy đủ từ "gully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máng tiếng Anh là gì?

"máng" trong tiếng Anh là trough (danh từ), flume (danh từ), aquaeductus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.