TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Máng ăn tiếng Anh là gì?

"máng ăn" trong tiếng Anh là trough (danh từ), manger (danh từ), cratch (danh từ).

trough Danh từ

UK/tɹɒf/US/tɹɔf/

Nghĩa: Máng ăn (cho vật nuôi).

Xem đầy đủ từ "trough": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manger Danh từ

UK/ˈmeɪ̯n.d͡ʒəː/US/ˈmeɪ̯n.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Máng ăn (ngựa, trâu, bò...).

Xem đầy đủ từ "manger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cratch Danh từ

UK/kɹæt͡ʃ/US/kɹæt͡ʃ/

Nghĩa: Máng ăn (cho súc vật, để ở ngoài trời).

Xem đầy đủ từ "cratch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rack Danh từ

UK/ɹæk/US/ɹæk/

Nghĩa: Máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò).

Xem đầy đủ từ "rack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crib Danh từ

UK/kɹɪb/US/kɹɪb/

Nghĩa: Máng ăn (cho súc vật).

Xem đầy đủ từ "crib": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Máng ăn tiếng Anh là gì?

"máng ăn" trong tiếng Anh là trough (danh từ), manger (danh từ), cratch (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.