Máng ăn tiếng Anh là gì?
"máng ăn" trong tiếng Anh là trough (danh từ), manger (danh từ), cratch (danh từ).
trough Danh từ
UK/tɹɒf/US/tɹɔf/
Nghĩa: Máng ăn (cho vật nuôi).
manger Danh từ
UK/ˈmeɪ̯n.d͡ʒəː/US/ˈmeɪ̯n.d͡ʒɚ/
Nghĩa: Máng ăn (ngựa, trâu, bò...).
cratch Danh từ
UK/kɹæt͡ʃ/US/kɹæt͡ʃ/
Nghĩa: Máng ăn (cho súc vật, để ở ngoài trời).
rack Danh từ
UK/ɹæk/US/ɹæk/
Nghĩa: Máng ăn (ở chuồng ngựa, chuồng trâu bò).
crib Danh từ
UK/kɹɪb/US/kɹɪb/
Nghĩa: Máng ăn (cho súc vật).
Câu hỏi thường gặp
Máng ăn tiếng Anh là gì?
"máng ăn" trong tiếng Anh là trough (danh từ), manger (danh từ), cratch (danh từ).