Máy bay lên thẳng tiếng Anh là gì?
"máy bay lên thẳng" trong tiếng Anh là helicopter (danh từ), copter (danh từ), rotorcraft (danh từ).
helicopter Danh từ
UK/ˈhɛl.iˌkɒp.tə(ɹ)/US/ˈhɛlɪˌkɑptɜɹ/
Nghĩa: Máy bay lên thẳng, trực thăng, máy bay trực thăng.
copter Danh từ
UK/ˈkɒptə/US/ˈkɑptɚ/
Nghĩa: Máy bay lên thẳng.
rotorcraft Danh từ
Nghĩa: Máy bay lên thẳng.
whirlybird Danh từ
Nghĩa: Máy bay lên thẳng.
chopper Danh từ
UK/ˈtʃɒp.ə/US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/
Nghĩa: (từ lóng) máy bay lên thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Máy bay lên thẳng tiếng Anh là gì?
"máy bay lên thẳng" trong tiếng Anh là helicopter (danh từ), copter (danh từ), rotorcraft (danh từ).