Mây tiếng Anh là gì?
"mây" trong tiếng Anh là cloud (danh từ), rattan (danh từ), sky (danh từ).
cloud Danh từ
UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/
Nghĩa: Mây, đám mây.
- The ugly clouds were getting closer, so we went inside.Mây đen kéo tới gần, nên chúng tôi đi vào trong.
- Venus has clouds of sulfuric acid.Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.
rattan Danh từ
UK/ɹəˈtan/US/ɹəˈtæn/
Nghĩa: mây, song
sky Danh từ
UK/skaɪ/US/skaɪ/
Nghĩa: Mây, đám mây.
cane Danh từ
UK/keɪn/US/keɪn/
Nghĩa: Cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...).
ratan Danh từ
Nghĩa: Cây mây, cây song.
Câu hỏi thường gặp
Mây tiếng Anh là gì?
"mây" trong tiếng Anh là cloud (danh từ), rattan (danh từ), sky (danh từ).