TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mây tiếng Anh là gì?

"mây" trong tiếng Anh là cloud (danh từ), rattan (danh từ), sky (danh từ).

cloud Danh từ

UK/ˈklaʊ̯d/US/ˈklaʊ̯d/

Nghĩa: Mây, đám mây.

  • The ugly clouds were getting closer, so we went inside.Mây đen kéo tới gần, nên chúng tôi đi vào trong.
  • Venus has clouds of sulfuric acid.Sao Kim có những đám mây sulfuric acid.

Xem đầy đủ từ "cloud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rattan Danh từ

UK/ɹəˈtan/US/ɹəˈtæn/

Nghĩa: mây, song

Xem đầy đủ từ "rattan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sky Danh từ

UK/skaɪ/US/skaɪ/

Nghĩa: Mây, đám mây.

Xem đầy đủ từ "sky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cane Danh từ

UK/keɪn/US/keɪn/

Nghĩa: Cây mây, sợi mây (để đan mặt ghế...).

Xem đầy đủ từ "cane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ratan Danh từ

Nghĩa: Cây mây, cây song.

Xem đầy đủ từ "ratan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mây tiếng Anh là gì?

"mây" trong tiếng Anh là cloud (danh từ), rattan (danh từ), sky (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.