TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mòn tiếng Anh là gì?

"mòn" trong tiếng Anh là wear out (cụm động từ), weather (nội động từ), shabby (tính từ).

wear out Cụm động từ

Nghĩa: Làm cho mòn hẳn; làm rách hết (quần áo...); mòn, hao mòn.

Xem đầy đủ từ "wear out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weather Nội động từ

UK/ˈwɛðə/US/ˈwɛðɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Mòn, rã ra, đổi màu (vì gió mưa).

Xem đầy đủ từ "weather": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shabby Tính từ

UK/ˈʃæbi/US/ˈʃæbi/ giọng người thật

Nghĩa: Mòn, sờn, hư, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.

  • shabby housenhà tồi tàn
  • shabby coatáo trơ khố tải

Xem đầy đủ từ "shabby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detrited Tính từ

Nghĩa: Mòn, bị cọ mòn.

Xem đầy đủ từ "detrited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shabbily Phó từ

US/ˈʃæ.bi.li/ giọng người thật

Nghĩa: Mòn, sờn, hư hỏng, xấu, tồi tàn, tiều tuỵ.

Xem đầy đủ từ "shabbily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wear Danh từ

UK/wɛə/US/wɛ(ə)ɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa).

  • one-sided wearmòn một bên
  • wear and tearsự hao mòn và hư hỏng

Xem đầy đủ từ "wear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scruffy Tính từ

UK/ˈskɹʌf.i/US/ˈskɹʌf.i/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sờn, mòn.

Xem đầy đủ từ "scruffy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wore Danh từ

UK/wɔː/US/wɔɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Sự hao mòn, sự mòn; (pháp lý) sự hư hỏng (nhà cửa).

  • one-sided wearmòn một bên
  • wear and tearsự hao mòn và hư hỏng

Xem đầy đủ từ "wore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weathering Danh từ

UK/ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/US/ˈwɛ.ðə.ɹɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự mòn, sự vụn, sự rã ra, sự đổi màu (vì nắng mưa), sự dãi nắng dầm mưa.

Xem đầy đủ từ "weathering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mòn tiếng Anh là gì?

"mòn" trong tiếng Anh là wear out (cụm động từ), weather (nội động từ), shabby (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "weather": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shabby": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "shabbily": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "wear": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "wore": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.