TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Môn đồ tiếng Anh là gì?

"môn đồ" trong tiếng Anh là disciple (danh từ), discipular (tính từ), adherent (danh từ).

disciple Danh từ

UK/dɪˈsaɪ.pəl/US/dɪˈsaɪ.pəl/

Nghĩa: Môn đồ, môn đệ, học trò.

Xem đầy đủ từ "disciple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discipular Tính từ

Nghĩa: Môn đồ, (thuộc) môn đệ, (thuộc) học trò, (thuộc) đồ đệ.

Xem đầy đủ từ "discipular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adherent Danh từ

UK/ædˈ(h)ɪə.ɹənt/US/ædˈ(h)ɪɹ.ənt/

Nghĩa: Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.

Xem đầy đủ từ "adherent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adherer Danh từ

Nghĩa: Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.

Xem đầy đủ từ "adherer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

follower Danh từ

UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/

Nghĩa: Môn đệ, môn đồ.

Xem đầy đủ từ "follower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Môn đồ tiếng Anh là gì?

"môn đồ" trong tiếng Anh là disciple (danh từ), discipular (tính từ), adherent (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.