Môn đồ tiếng Anh là gì?
"môn đồ" trong tiếng Anh là disciple (danh từ), discipular (tính từ), adherent (danh từ).
disciple Danh từ
UK/dɪˈsaɪ.pəl/US/dɪˈsaɪ.pəl/
Nghĩa: Môn đồ, môn đệ, học trò.
discipular Tính từ
Nghĩa: Môn đồ, (thuộc) môn đệ, (thuộc) học trò, (thuộc) đồ đệ.
adherent Danh từ
UK/ædˈ(h)ɪə.ɹənt/US/ædˈ(h)ɪɹ.ənt/
Nghĩa: Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.
adherer Danh từ
Nghĩa: Người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ.
follower Danh từ
UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/
Nghĩa: Môn đệ, môn đồ.
Câu hỏi thường gặp
Môn đồ tiếng Anh là gì?
"môn đồ" trong tiếng Anh là disciple (danh từ), discipular (tính từ), adherent (danh từ).