TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mù quáng tiếng Anh là gì?

"mù quáng" trong tiếng Anh là blindly (phó từ), blind (tính từ), unquestioning (tính từ).

blindly Phó từ

UK/ˈblaɪndli/US/ˈblaɪndli/

Nghĩa: Mù, mù quáng.

  • She trusts him too blindly.Cô ấy tin anh ấy quá mù quáng.

Xem đầy đủ từ "blindly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blind Tính từ

UK/ˈblaɪ̯nd/US/ˈblaɪ̯nd/

Nghĩa: Mù quáng.

  • They say love is blind.Họ nói yêu là mù quáng

Xem đầy đủ từ "blind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unquestioning Tính từ

US/ən.ˈkwɛs.tʃə.nɪŋ/

Nghĩa: Không hay hỏi lại; mù quáng.

  • unquestioning obediencesự phục tùng mù quáng

Xem đầy đủ từ "unquestioning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unseeing Tính từ

Nghĩa: Không tinh mắt, mù quáng.

Xem đầy đủ từ "unseeing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blindfold Tính từ

UK/ˈblaɪndfəʊld/US/ˈblaɪ̯ndfɔʊ̯ld/

Nghĩa: Mù quáng.

Xem đầy đủ từ "blindfold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slavish Tính từ

UK/ˈsleɪvɪʃ/US/ˈsleɪvɪʃ/

Nghĩa: Mù quáng.

  • slavish imitationsự bắt chước mù quáng

Xem đầy đủ từ "slavish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slavishly Phó từ

UK/ˈsleɪvɪʃli/US/ˈsleɪvɪʃli/

Nghĩa: Mù quáng.

Xem đầy đủ từ "slavishly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blindness Danh từ

UK/ˈblaɪndnəs/US/ˈblaɪndnəs/

Nghĩa: Sự mù quáng.

Xem đầy đủ từ "blindness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mù quáng tiếng Anh là gì?

"mù quáng" trong tiếng Anh là blindly (phó từ), blind (tính từ), unquestioning (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.