Mưu cầu tiếng Anh là gì?
"mưu cầu" trong tiếng Anh là seek (động từ), pursue (ngoại động từ), in pursuit of (cụm từ).
seek Động từ
UK/ˈsiːk/US/ˈsiːk/
Nghĩa: Mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng.
- to seek to make peacecố gắng dàn hoà
- to seek someone's life' to seek to kill someonenhằm hại tính mệnh ai, nhằm giết ai
pursue Ngoại động từ
UK/pəˈsjuː/US/pɚˈsu/
Nghĩa: Đi tìm, mưu cầu.
- to pursue pleasuređi tìm thú vui
- to pursue happinessmưu cầu hạnh phúc
in pursuit of Cụm từ
Nghĩa: Đeo đuổi, mưu cầu (cái gì).
pursuit Danh từ
UK/pəˈsjuːt/US/pɝˈsut/
Nghĩa: Sự đi tìm, sự mưu cầu.
- the pursuit of happinesssự đi tìm hạnh phúc, sự mưu cầu hạnh phúc
sought Động từ
UK/sɔːt/US/sɔt/
Nghĩa: Mưu cầu, theo đuổi, nhằm vào, cố gắng.
- to seek to make peacecố gắng dàn hoà
- to seek someone's life' to seek to kill someonenhằm hại tính mệnh ai, nhằm giết ai
Câu hỏi thường gặp
Mưu cầu tiếng Anh là gì?
"mưu cầu" trong tiếng Anh là seek (động từ), pursue (ngoại động từ), in pursuit of (cụm từ).