TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạ tiếng Anh là gì?

"mạ" trong tiếng Anh là plate (động từ), mother (danh từ), mom.

plate Động từ

UK/ˈpleɪ̯t/US/ˈpleɪ̯t/

Nghĩa: mạ

  • to plate something with gold (silver)mạ vàng (bạc) vật gì

Xem đầy đủ từ "plate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mother Danh từ

UK/ˈmʌð.ə/US/ˈmʌðɚ/

Nghĩa: má, mẹ, mợ, u

Xem đầy đủ từ "mother": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mom

UK/mɒm/US/mɑm/

Xem đầy đủ từ "mom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

propagule Danh từ

UK/ˈpɹɒpəˌɡjuːl/US/ˈpɹɒpəˌɡjuːl/

Nghĩa: Cây con; mạ.

Xem đầy đủ từ "propagule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plated Tính từ

UK/ˈpleɪtɪd/US/ˈpleɪtɪd/

Nghĩa: Mạ; mạ vàng, mạ bạc.

  • plated waređồ mạ vàng, đồ mạ bạc

Xem đầy đủ từ "plated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạ tiếng Anh là gì?

"mạ" trong tiếng Anh là plate (động từ), mother (danh từ), mom.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.