TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạng lưới tiếng Anh là gì?

"mạng lưới" trong tiếng Anh là network (danh từ), rete (danh từ), net (danh từ).

network Danh từ

UK/ˈnɛt.wɜːk/US/ˈnɛt.wɝk/

Nghĩa: Mạng lưới, hệ thống.

  • a network of railwaysmạng lưới đường sắt
  • a network of canalshệ thống sông đào

Xem đầy đủ từ "network": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rete Danh từ

US/ˈɹiːɾi/

Nghĩa: Mạng lưới (dây thần kinh, mạch máu).

Xem đầy đủ từ "rete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

net Danh từ

UK/nɛt/US/nɛt/

Nghĩa: Mạng lưới.

Xem đầy đủ từ "net": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mesh Danh từ

UK/mɛʃ/US/mɛʃ/

Nghĩa: Mạng lưới.

  • the meshest of a spider's weblưới mạng nhện

Xem đầy đủ từ "mesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

netting Danh từ

UK/ˈnɛtɪŋ/US/ˈnɛtɪŋ/

Nghĩa: Lưới, mạng lưới.

Xem đầy đủ từ "netting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạng lưới tiếng Anh là gì?

"mạng lưới" trong tiếng Anh là network (danh từ), rete (danh từ), net (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.