TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạnh thường quân tiếng Anh là gì?

"mạnh thường quân" trong tiếng Anh là maecenas (danh từ), sponsor, generous.

maecenas Danh từ

UK/mʌɪˈsiː.nəs/

Nghĩa: Mạnh thường quân.

Xem đầy đủ từ "maecenas": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sponsor

UK/ˈspɒn.səː/US/ˈspɑn.sɚ/

Xem đầy đủ từ "sponsor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

generous

UK/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/US/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəs/

Xem đầy đủ từ "generous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthropist

US/fə.ˈlænt.θrə.pɪst/

Xem đầy đủ từ "philanthropist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

donor

UK/ˈdəʊnə/US/ˈdoʊnɚ/

Xem đầy đủ từ "donor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benefactor

UK/ˈbɛnəˌfæktəː/US/ˈbɛnəˌfæktɚ/

Xem đầy đủ từ "benefactor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạnh thường quân tiếng Anh là gì?

"mạnh thường quân" trong tiếng Anh là maecenas (danh từ), sponsor, generous.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.