TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mạt giũa tiếng Anh là gì?

"mạt giũa" trong tiếng Anh là chip (danh từ), file-dust (danh từ), grit (danh từ).

chip Danh từ

UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/ giọng người thật

Nghĩa: Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa.

Xem đầy đủ từ "chip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

file-dust Danh từ

US/ˈfɑɪ.əl.ˈdəst/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạt giũa.

Xem đầy đủ từ "file-dust": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grit Danh từ

UK/ɡɹɪt/US/ɡɹɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Mạt giũa (kim loại).

Xem đầy đủ từ "grit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scobs Danh từ

UK/skɒbz/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mạt giũa.

Xem đầy đủ từ "scobs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filing Danh từ

UK/ˈfaɪ.lɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Mạt giũa.

Xem đầy đủ từ "filing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mạt giũa tiếng Anh là gì?

"mạt giũa" trong tiếng Anh là chip (danh từ), file-dust (danh từ), grit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "chip": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "grit": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.