Mạt giũa tiếng Anh là gì?
"mạt giũa" trong tiếng Anh là chip (danh từ), file-dust (danh từ), grit (danh từ).
chip Danh từ
UK/t͡ʃɪp/US/t͡ʃɪp/ giọng người thật
Nghĩa: Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa.
file-dust Danh từ
US/ˈfɑɪ.əl.ˈdəst/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạt giũa.
grit Danh từ
UK/ɡɹɪt/US/ɡɹɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Mạt giũa (kim loại).
scobs Danh từ
UK/skɒbz/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mạt giũa.
filing Danh từ
UK/ˈfaɪ.lɪŋ/ giọng máy
Nghĩa: Mạt giũa.
Câu hỏi thường gặp
Mạt giũa tiếng Anh là gì?
"mạt giũa" trong tiếng Anh là chip (danh từ), file-dust (danh từ), grit (danh từ).