Mả tiếng Anh là gì?
"mả" trong tiếng Anh là grave (danh từ), tomb (danh từ), well.
grave Danh từ
UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/
Nghĩa: Mồ, mả, phần mộ.
tomb Danh từ
UK/tuːm/US/tum/
Nghĩa: Mồ, mộ, mả.
well
UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/
clever
UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/
skillful
UK/ˈskɪl.fəl/US/ˈskɪl.fəl/
earth-bed Danh từ
US/ˈɜːθ.ˈbɛd/
Nghĩa: Mộ, mồ, mả.
Câu hỏi thường gặp
Mả tiếng Anh là gì?
"mả" trong tiếng Anh là grave (danh từ), tomb (danh từ), well.