TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mả tiếng Anh là gì?

"mả" trong tiếng Anh là grave (danh từ), tomb (danh từ), well.

grave Danh từ

UK/ɡɹeɪv/US/ɡɹeɪv/

Nghĩa: Mồ, mả, phần mộ.

Xem đầy đủ từ "grave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tomb Danh từ

UK/tuːm/US/tum/

Nghĩa: Mồ, mộ, mả.

Xem đầy đủ từ "tomb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well

UK/ˈwɛl/US/ˈwɛl/

Xem đầy đủ từ "well": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clever

UK/ˈklɛv.ə/US/ˈklɛv.ɚ/

Xem đầy đủ từ "clever": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skillful

UK/ˈskɪl.fəl/US/ˈskɪl.fəl/

Xem đầy đủ từ "skillful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

earth-bed Danh từ

US/ˈɜːθ.ˈbɛd/

Nghĩa: Mộ, mồ, mả.

Xem đầy đủ từ "earth-bed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mả tiếng Anh là gì?

"mả" trong tiếng Anh là grave (danh từ), tomb (danh từ), well.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.