TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mảy may tiếng Anh là gì?

"mảy may" trong tiếng Anh là peanuts (danh từ), iota (danh từ), rap (danh từ).

peanuts Danh từ

UK/ˈpiːnʌts/US/ˈpiˌnʌts/

Nghĩa: Lượng rất bé, tí ti, mảy may.

  • It’s a fun job, but it pays peanuts.Công việc này hay lắm nhưng chỉ trả tí ti

Xem đầy đủ từ "peanuts": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iota Danh từ

UK/aɪˈəʊtə/US/aɪˈoʊtə/

Nghĩa: Lượng rất bé, tí ti, mảy may.

  • there is not an iota of truth in his storykhông có một mảy may sự thật nào trong câu chuyện của nó

Xem đầy đủ từ "iota": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rap Danh từ

UK/ɹæp/US/ɹæp/

Nghĩa: Một tí, mảy may.

  • I don't care a rap(thông tục) tớ cóc cần một tí nào
  • it's not worth a rapkhông đáng một xu, không có giá trị gì

Xem đầy đủ từ "rap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grain Danh từ

UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/

Nghĩa: Một chút, mảy may.

  • without a grain of lovekhông một mảy may yêu thương

Xem đầy đủ từ "grain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scintilla Danh từ

UK/sɪnˈtɪlə/US/sɪnˈtɪlə/

Nghĩa: Một mảy may, một ít một tí.

  • not a scintilla of evidencekhông có một mảy may chứng cớ nào

Xem đầy đủ từ "scintilla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mảy may tiếng Anh là gì?

"mảy may" trong tiếng Anh là peanuts (danh từ), iota (danh từ), rap (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.