TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mấu chốt tiếng Anh là gì?

"mấu chốt" trong tiếng Anh là key (danh từ), gist (danh từ), essential.

key Danh từ

UK/kiː/US/ki/

Nghĩa: chìa khoá, khoá, chìa, mấu chốt

Xem đầy đủ từ "key": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gist Danh từ

UK/d͡ʒɪst/US/d͡ʒɪst/

Nghĩa: mấu chốt

Xem đầy đủ từ "gist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

essential

UK/ɪˈsɛn.ʃəl/US/ɪˈsɛn.ʃəl/

Xem đầy đủ từ "essential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paramount

UK/ˈpæɹəmaʊnt/US/ˈpæɹəˌmaʊnt/

Xem đầy đủ từ "paramount": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pivotal Tính từ

UK/ˈpɪvɪtəl/US/ˈpɪvɪtəl/

Nghĩa: Then chốt, mấu chốt, chủ chốt.

Xem đầy đủ từ "pivotal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crux

UK/kɹʌks/US/kɹʌks/

Xem đầy đủ từ "crux": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mấu chốt tiếng Anh là gì?

"mấu chốt" trong tiếng Anh là key (danh từ), gist (danh từ), essential.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.