Mấu chốt tiếng Anh là gì?
"mấu chốt" trong tiếng Anh là key (danh từ), gist (danh từ), essential.
key Danh từ
UK/kiː/US/ki/
Nghĩa: chìa khoá, khoá, chìa, mấu chốt
gist Danh từ
UK/d͡ʒɪst/US/d͡ʒɪst/
Nghĩa: mấu chốt
essential
UK/ɪˈsɛn.ʃəl/US/ɪˈsɛn.ʃəl/
paramount
UK/ˈpæɹəmaʊnt/US/ˈpæɹəˌmaʊnt/
pivotal Tính từ
UK/ˈpɪvɪtəl/US/ˈpɪvɪtəl/
Nghĩa: Then chốt, mấu chốt, chủ chốt.
crux
UK/kɹʌks/US/kɹʌks/
Câu hỏi thường gặp
Mấu chốt tiếng Anh là gì?
"mấu chốt" trong tiếng Anh là key (danh từ), gist (danh từ), essential.