TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mắc nợ tiếng Anh là gì?

"mắc nợ" trong tiếng Anh là indebted (tính từ), be in Queen street (cụm từ), in the red (cụm giới từ).

indebted Tính từ

UK/ɪnˈdɛtɪd/US/ɪnˈdɛtɪd/

Nghĩa: Mắc nợ.

  • to be indebted to someonemắc nợ ai

Xem đầy đủ từ "indebted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in Queen street Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Mắc nợ; gặp lúc khó khăn; gặp việc rầy rà.

Xem đầy đủ từ "be in Queen street": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in the red Cụm giới từ

Nghĩa: Mắc nợ.

Xem đầy đủ từ "in the red": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run in debt Cụm từ

Nghĩa: Mắc nợ.

Xem đầy đủ từ "run in debt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dip Nội động từ

UK/dɪp/US/dɪp/

Nghĩa: Mắc nợ.

Xem đầy đủ từ "dip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dun Danh từ

UK/dʌn/US/dʌn/

Nghĩa: Người mắc nợ, người đòi nợ.

Xem đầy đủ từ "dun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

debtor Danh từ

UK/ˈdɛt.ə/US/ˈdɛt.ɚ/

Nghĩa: Người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được (nhiệm vụ, nghĩa vụ...).

Xem đầy đủ từ "debtor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indebtedness Danh từ

UK/ɪnˈdɛtɪdnəs/

Nghĩa: Sự mắc nợ; công nợ; số tiền nợ.

Xem đầy đủ từ "indebtedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mắc nợ tiếng Anh là gì?

"mắc nợ" trong tiếng Anh là indebted (tính từ), be in Queen street (cụm từ), in the red (cụm giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.