TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặt đất tiếng Anh là gì?

"mặt đất" trong tiếng Anh là earth (danh từ), ground (danh từ), grass (danh từ).

earth Danh từ

UK/ɜːθ/US/ɝθ/

Nghĩa: Đất, đất liền, mặt đất.

Xem đầy đủ từ "earth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Danh từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/

Nghĩa: Mặt đất, đất.

  • The ground seems wet.Mặt đất dường như ẩm ướt.
  • The ground shaking lasted for 30 seconds.Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây.

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grass Danh từ

UK/ɡɹɑːs/US/ɡɹɑːs/

Nghĩa: Mặt đất.

  • to bring ore to grassđưa quặng lên mặt đất

Xem đầy đủ từ "grass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

land

UK/lænd/US/lænd/

Xem đầy đủ từ "land": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deck Danh từ

UK/dɛk/US/dɛk/

Nghĩa: (từ lóng) đất, mặt đất.

Xem đầy đủ từ "deck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt đất tiếng Anh là gì?

"mặt đất" trong tiếng Anh là earth (danh từ), ground (danh từ), grass (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.