Mặt đất tiếng Anh là gì?
"mặt đất" trong tiếng Anh là earth (danh từ), ground (danh từ), grass (danh từ).
earth Danh từ
UK/ɜːθ/US/ɝθ/
Nghĩa: Đất, đất liền, mặt đất.
ground Danh từ
UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/
Nghĩa: Mặt đất, đất.
- The ground seems wet.Mặt đất dường như ẩm ướt.
- The ground shaking lasted for 30 seconds.Mặt đất đã rung lắc trong 30 giây.
grass Danh từ
UK/ɡɹɑːs/US/ɡɹɑːs/
Nghĩa: Mặt đất.
- to bring ore to grassđưa quặng lên mặt đất
land
UK/lænd/US/lænd/
deck Danh từ
UK/dɛk/US/dɛk/
Nghĩa: (từ lóng) đất, mặt đất.
Câu hỏi thường gặp
Mặt đất tiếng Anh là gì?
"mặt đất" trong tiếng Anh là earth (danh từ), ground (danh từ), grass (danh từ).