TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặt nạ tiếng Anh là gì?

"mặt nạ" trong tiếng Anh là mask (danh từ), face mask (danh từ), facial mask (danh từ).

mask Danh từ

UK/mɑːsk/US/mæsk/

Nghĩa: mặt nạ

Xem đầy đủ từ "mask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

face mask Danh từ

UK/ˈfeɪs.mɑːsk/US/ˈfeɪs.mæsk/

Nghĩa: Mặt nạ.

Xem đầy đủ từ "face mask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facial mask Danh từ

Nghĩa: Mặt nạ.

Xem đầy đủ từ "facial mask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visor-mask Danh từ

Nghĩa: Mặt nạ.

Xem đầy đủ từ "visor-mask": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover Danh từ

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Nghĩa: Màn che, lốt, mặt nạ (nghĩa bóng).

  • under the cover of religionđội lốt tôn giáo, giả danh tôn giáo

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cloak Danh từ

UK/kləʊk/US/kloʊk/

Nghĩa: Lốt, mặt nạ.

  • under the cloak of religionđội lốt tôn giáo

Xem đầy đủ từ "cloak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt nạ tiếng Anh là gì?

"mặt nạ" trong tiếng Anh là mask (danh từ), face mask (danh từ), facial mask (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.