TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặt trăng tiếng Anh là gì?

"mặt trăng" trong tiếng Anh là moon (danh từ), lunar (tính từ), selen- (tiền tố).

moon Danh từ

UK/muːn/US/mun/ giọng người thật

Nghĩa: Mặt trăng.

  • There's no grass on the moon.Không có cỏ trên mặt trăng.
  • The moon is exceptionally pretty tonight.Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.

Xem đầy đủ từ "moon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lunar Tính từ

UK/ˈluːnə/US/ˈlunɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Mặt trăng.

  • lunar monththáng âm lịch
  • lunar New Yeartết âm lịch

Xem đầy đủ từ "lunar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selen- Tiền tố

UK/sɛliːn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mặt trăng.

  • selenographykhoa nghiên cứu mặt trăng

Xem đầy đủ từ "selen-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

selenitic Tính từ

Nghĩa: Mặt trăng; (thuộc) người trên mặt trăng.

Xem đầy đủ từ "selenitic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lamp Danh từ

UK/ˈlæ̞mp/US/ˈlæ̝mp/ giọng người thật

Nghĩa: Mặt trời, mặt trăng, sao.

  • lamp of Phoebus(thơ ca) mặt trời
  • lamp of heaven(thơ ca) mặt trăng

Xem đầy đủ từ "lamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phoebe Danh từ

UK/ˈfiːbi/US/ˈfiːbi/ giọng máy

Nghĩa: Mặt trăng, chị Hằng.

Xem đầy đủ từ "phoebe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt trăng tiếng Anh là gì?

"mặt trăng" trong tiếng Anh là moon (danh từ), lunar (tính từ), selen- (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "moon": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lunar": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "lamp": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.