Mặt trăng tiếng Anh là gì?
"mặt trăng" trong tiếng Anh là moon (danh từ), lunar (tính từ), selen- (tiền tố).
moon Danh từ
UK/muːn/US/mun/ giọng người thật
Nghĩa: Mặt trăng.
- There's no grass on the moon.Không có cỏ trên mặt trăng.
- The moon is exceptionally pretty tonight.Tối nay mặt trăng đẹp lạ thường.
lunar Tính từ
UK/ˈluːnə/US/ˈlunɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Mặt trăng.
- lunar monththáng âm lịch
- lunar New Yeartết âm lịch
selen- Tiền tố
UK/sɛliːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mặt trăng.
- selenographykhoa nghiên cứu mặt trăng
selenitic Tính từ
Nghĩa: Mặt trăng; (thuộc) người trên mặt trăng.
lamp Danh từ
UK/ˈlæ̞mp/US/ˈlæ̝mp/ giọng người thật
Nghĩa: Mặt trời, mặt trăng, sao.
- lamp of Phoebus(thơ ca) mặt trời
- lamp of heaven(thơ ca) mặt trăng
phoebe Danh từ
UK/ˈfiːbi/US/ˈfiːbi/ giọng máy
Nghĩa: Mặt trăng, chị Hằng.
Câu hỏi thường gặp
Mặt trăng tiếng Anh là gì?
"mặt trăng" trong tiếng Anh là moon (danh từ), lunar (tính từ), selen- (tiền tố).