Mọc lên tiếng Anh là gì?
"mọc lên" trong tiếng Anh là grow (nội động từ), grew (nội động từ), arise (nội động từ).
grow Nội động từ
UK/ˈɡɹəʊ/US/ˈɡɹoʊ/
Nghĩa: Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.
- rice plants grow welllúa mọc tốt
- to be grown over with grasscỏ mọc đầy lên
grew Nội động từ
UK/ɡɹuː/US/ɡɹu/
Nghĩa: Mọc, mọc lên (cây cối); mọc mầm, đâm chồi nẩy nở.
- rice plants grow welllúa mọc tồi
- to be grown over with grasscỏ mọc đầy lên
arise Nội động từ
UK/əˈɹaɪz/US/əˈɹaɪz/
Nghĩa: Mọc lên; trở dậy.
arose Nội động từ
UK/əˈɹoʊz/US/əˈɹoʊz/
Nghĩa: Mọc lên; trở dậy.
arisen Nội động từ
UK/əˈɹɪzən/US/əˈɹɪzən/
Nghĩa: Mọc lên; trở dậy.
uprising Danh từ
UK/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/US/ˈʌpˌɹaɪzɪŋ/
Nghĩa: Sự lên cao; sự mọc lên (mặt trời).
Câu hỏi thường gặp
Mọc lên tiếng Anh là gì?
"mọc lên" trong tiếng Anh là grow (nội động từ), grew (nội động từ), arise (nội động từ).