Mỗi người tiếng Anh là gì?
"mỗi người" trong tiếng Anh là each (danh từ), either (danh từ), everyone (danh từ).
each Danh từ
UK/iːt͡ʃ/US/it͡ʃ/
Nghĩa: Mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.
- Each of us has our own computer.Mỗi người chúng tôi đều có riêng máy tính.
- each of usmỗi người chúng ta
either Danh từ
UK/ˈaɪ.ðə/US/ˈaɪ.ðɚ/
Nghĩa: Mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai).
- either of usmột ai trong hai chúng ta
everyone Danh từ
UK/ˈɛv.ɹiː.wʌn/US/ˈɛv.ɹiː.wʌn/
Nghĩa: Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.
- everybody elsemọi người khác; tất cả những người khác
- everybody knowsmọi người đều biết, ai ai cũng biết
everybody Danh từ
UK/ˈɛv.ɹi.bɒ.di/US/ˈɛv.ɹiˌbɑ.di/
Nghĩa: Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.
- everybody elsemọi người khác; tất cả những người khác
- everybody knowsmọi người đều biết, ai ai cũng biết
apiece Phó từ
UK/əˈpiːs/US/əˈpis/
Nghĩa: Mỗi một, mỗi người, mỗi vật, mỗi cái.
- to receive a gun apiecelính mỗi người một súng
- to cost 5đ apiecegiá mỗi cái năm đồng
Câu hỏi thường gặp
Mỗi người tiếng Anh là gì?
"mỗi người" trong tiếng Anh là each (danh từ), either (danh từ), everyone (danh từ).