Mới đến tiếng Anh là gì?
"mới đến" trong tiếng Anh là incoming (tính từ), new-come (tính từ), arrival (danh từ).
incoming Tính từ
UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/
Nghĩa: Vào, mới đến.
- the incoming tidenước triều vào
- the incoming yearnăm mới
new-come Tính từ
US/ˈnuː.ˈkəm/
Nghĩa: Mới đến.
arrival Danh từ
UK/əˈɹaɪ.vl̩/US/əˈɹaɪ.vl̩/
Nghĩa: Người mới đến; vật mới đến.
newcomer Danh từ
UK/ˈnjuːkʌmə/US/ˈn(j)uˌkʌmɚ/
Nghĩa: Người mới đến.
fresh-comer Danh từ
US/ˈfrɛʃ.ˈkə.mɜː/
Nghĩa: Người mới đến.
tenderfoot Danh từ
US/ˈtɛn.dɜː.ˌfʊt/
Nghĩa: Người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ).
tenderfeet Danh từ
Nghĩa: Người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ).
Câu hỏi thường gặp
Mới đến tiếng Anh là gì?
"mới đến" trong tiếng Anh là incoming (tính từ), new-come (tính từ), arrival (danh từ).