TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mới đến tiếng Anh là gì?

"mới đến" trong tiếng Anh là incoming (tính từ), new-come (tính từ), arrival (danh từ).

incoming Tính từ

UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/

Nghĩa: Vào, mới đến.

  • the incoming tidenước triều vào
  • the incoming yearnăm mới

Xem đầy đủ từ "incoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

new-come Tính từ

US/ˈnuː.ˈkəm/

Nghĩa: Mới đến.

Xem đầy đủ từ "new-come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrival Danh từ

UK/əˈɹaɪ.vl̩/US/əˈɹaɪ.vl̩/

Nghĩa: Người mới đến; vật mới đến.

Xem đầy đủ từ "arrival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

newcomer Danh từ

UK/ˈnjuːkʌmə/US/ˈn(j)uˌkʌmɚ/

Nghĩa: Người mới đến.

Xem đầy đủ từ "newcomer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fresh-comer Danh từ

US/ˈfrɛʃ.ˈkə.mɜː/

Nghĩa: Người mới đến.

Xem đầy đủ từ "fresh-comer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderfoot Danh từ

US/ˈtɛn.dɜː.ˌfʊt/

Nghĩa: Người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ).

Xem đầy đủ từ "tenderfoot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderfeet Danh từ

Nghĩa: Người mới đến (một vùng khai hoang, chưa quen gian khổ).

Xem đầy đủ từ "tenderfeet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mới đến tiếng Anh là gì?

"mới đến" trong tiếng Anh là incoming (tính từ), new-come (tính từ), arrival (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.